Xét tuyển hệ cao đẳng sư phạm trong trường đại học thủ đô hà nội

Xét tuyển cao đẳng sư phạm trong trường đại học thủ đô hà nội năm 2016 như sau:

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (tiền thân là trường Cao đẳngSư phạm Hà Nội) là trường đại học công lập, đầu tiên và duy nhất trực thuộc UBND thành phố Hà Nội.
1. Phương thức tuyển sinh:Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (tiền thân là trường Cao đẳngSư phạm Hà Nội) là trường đại học công lập, đầu tiên và duy nhất trực thuộc UBND thành phố Hà Nội.

DHTDHN

Xét tuyển cao đẳng sư phạm

Xét tuyển cao đẳng sư phạm trong trường Đại học Thủ đô Hà Nội

Xét tuyển cao đẳng sư phạm trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2016

1. Phương thức tuyển sinh:

– Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2016.
– Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.
– Phương thức 3 (đối với các ngành có môn thi năng khiếu Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Sư phạm Mỹ thuật, Sư phạm Âm nhạc): Tổ chức thi tuyển sinh các môn năng khiếu tại trường ĐH Thủ đô Hà Nội và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.

2. Vùng tuyển sinh:

Tuyển sinh toàn quốc (đối với các ngành sư phạm, thí sinh không có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội nếu trúng tuyển thì phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo).

3. Thời gian thu hồ sơ:

– Phương thức 1:
o Đợt 1: dự kiến cuối tháng 7/2016.
o Đợt 2: dự kiến cuối tháng 8/2016
– Phương thức 2: Theo lịch trình của Bộ GD&ĐT quy định.
– Phương thức 3:
o Thời gian nhận hồ sơ đăng ký dự thi các môn năng khiếu: từ 20/4/2016 đến 15/7/2016.
o Thời gian thi (dự kiến): cuối tháng 7/2016.
Lịch trình sẽ được đăng tải trên website của Nhà trường: www.daihocthudo.edu.vn hoặc www.hnmu.vn

4.Các mã ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:

Stt Tên ngành Mã ngành Năm 2015 Năm 2016 Ghi chú
Điểm trúng tuyển NV1 Số lượng (các NV) Môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục Tiểu học C140202 33.0 223  Toán học, Ngữ văn,Tiếng Anh

– Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

225
2 Giáo dục Mầm non C140201 20.0 199 – Toán học, Ngữ văn, NK mầm non 225
3 Giáo dục Thể chất C140206 17.5 13 – Toán học, NK TDTT1, NKTDTT2 30
4 Sư phạm Toán học C140209 29.25 63 – Toán học,Vật lý, Hóa học

– Toán học,Vật lý, tiếng Anh

– Toán học,Hóa học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

60
5 Sư phạm Tin học C140210 15.0 29 – Toán học,Vật lý, Hóa học

– Toán học,Vật lý, tiếng Anh

– Toán học,Hóa học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

40
6 Sư phạm Vật lý C140211 24.0 59 – Toán học,Vật lý, Hóa học

– Toán học,Vật lý, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

60
7 Sư phạm Hóa học C140212 25.25 61 – Toán học, Vật lý, Hóa học

– Toán học, Sinh học, Hóa học

– Toán học, tiếng Anh, Hóa học

– Đánh giá năng lực

60
8 Sư phạm Sinh học C140213 17.0 35 – Toán học, Vật lý, Sinh học

– Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh,Sinh học

– Đánh giá năng lực

60
9 Sư phạm Ngữ văn C140217 29.5 45 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

 45
 10 Sư phạm Lịch sử  C140218  23.5  46 – Ngữ văn,Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn,Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn,Lịch sử, Toán học

– Đánh giá năng lực

 45
 11 Sư phạm Địa lý  C140219  25.5  53 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lý

– Ngữ văn, Toán học, Địa lý

– Đánh giá năng lực

 60
 12 Sư phạm tiếng Anh  C140231  27.5  34 – Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán học,tiếng Anh

– Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

 30
 13 Sư phạm Âm nhạc  C1402212  17.5  6  – Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu  20
 14 Sư phạm Mỹ thuật  C140222  –  –  – Ngữ văn, trang trí, Hình họa chì  20
 15  Tiếng Anh  C220201  18.25  77 – Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán học,tiếng Anh

– Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

 70
 16  Việt Nam học  C220113  18.75  59 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

 80
 17  Công nghệ thông tin  C480201  16.0  13 – Toán học,Vật lý, Hóa học

– Toán học,Vật lý, tiếng Anh

– Toán học,Hóa học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

 40
 18  Tiếng Trung Quốc  C220204  16.5  56 – Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán học,tiếng Anh

– Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

 70
 19  Công tác xã hội  C760101  18.0  29 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

 40
 20 Công nghệ và

kỹ thuật môi trường

C510406 – Toán học, Vật lý, Hóa học

– Toán học, Vật lý, Sinh học

– Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh,Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Hóa học

– Đánh giá năng lực

40
 21 Truyền thông và mạng máy tính C480102  – – Toán học,Vật lý, Hóa học

– Toán học,Vật lý, tiếng Anh

– Toán học,Hóa học, tiếng Anh

– Đánh giá năng lực

 30
 22 Công nghệ sinh học C420201  –  – – Toán học, Vật lý, Hóa học

– Toán học, Vật lý, Sinh học

– Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh,Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Hóa học

– Đánh giá năng lực

 20

(Môn thi chính in đậm: hệ số 2).

 

Từ khóa: , , , , ,